cố chấp

Học thuật
Thân thiện
cố chấp

Một người đàn ông cố chấp không chịu nghe lời khuyên của bạn bè.

Định nghĩa
  1. Động từ (hoặc tính từ):
    • Cứ một mực giữ nguyên ý kiến theo những quan niệm cứng nhắc sẵn : "Cố chấp" chỉ thái độ bám giữ chặt chẽ, không chịu thay đổi quan điểm, lập trường có lý lẽ hay bằng chứng mới, thường dựa trên những suy nghĩ hoặc định kiến .
    • Để ý lâu đến những sơ suất của người khác đối với mình đến mức định kiến: "Cố chấp" còn có nghĩakhư khư nhớ mãi, để bụng những lỗi lầm hoặc điều không vừa ý người khác đã gây ra cho mình, dẫn đến sự thiếu độ lượng, không thể tha thứ.
dụ sử dụng
  • Động từ/Tính từ (Nghĩa 1):

    • Ông ấy quá cố chấp, không chịu nghe bất kỳ ý kiến đóng góp nào.
    • Sự cố chấp trong tư duy sẽ cản trở sự phát triển đổi mới.
  • Động từ/Tính từ (Nghĩa 2):

    • Đừng cố chấp mãi một lỗi lầm nhỏ của anh ta, hãy biết tha thứ.
    • ấy cố chấp với chuyện nên không thể hòa giải với hàng xóm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thiên kiến dẫn đến cố chấp": Thành kiến, định kiến từ trước nguyên nhân dẫn đến sự cứng nhắc, không chịu thay đổi.

    • Khi đã thiên kiến, người ta dễ trở nên cố chấp không nhìn nhận sự việc một cách khách quan.
  • "Con người cố chấp": Chỉ một người tính cách bảo thủ, cứng nhắc.

    • Làm việc với một con người cố chấp đôi khi rất mệt mỏi họ không chấp nhận sự khác biệt.
Biến thể từ gần giống
  • Cố chấp (danh từ hóa): Hành động hoặc tính chất cố chấp.

    • Sự cố chấp của anh rào cản lớn nhất cho cuộc đối thoại.
  • Bảo thủ (tính từ): xu hướng giữ nguyên cái , ngại thay đổi (gần nghĩa với nghĩa 1 của "cố chấp").

  • Ngoan cố (tính từ): Cứng đầu, không chịu nghe theo lẽ phải (thường mang sắc thái mạnh hơn).
  • Định kiến (danh từ): Ý kiến, thái độ đã sẵn, thường tiêu cực, về một điều đó (liên quan đến nguyên nhân của sự cố chấp).
Từ đồng nghĩa
  • Bướng bỉnh: Cứng đầu, khó bảo (thường dùng cho trẻ con hoặc trong ngữ cảnh ít trang trọng hơn).
  • Khư khư: Ôm giữ lấy một cách chặt chẽ, không chịu buông bỏ (thường đi kèm với "cố chấp").
  • Cứng nhắc: Thiếu sự linh hoạt, mềm dẻo.
Các cụm từ liên quan
  • Cố chấp ý kiến: Khăng khăng giữ lấy ý kiến của mình.

    • Anh ta cố chấp ý kiến đến mức cuộc họp không đi đến đâu.
  • Cố chấp lỗi lầm: Không chịu bỏ qua, tha thứ cho lỗi lầm của người khác.

    • ấy cố chấp lỗi lầm trong quá khứ nên mối quan hệ cứ mãi rạn nứt.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Cố chấp tự hại mình": Nhấn mạnh rằng sự cứng nhắc, không chịu thay đổi sẽ gây bất lợi cho chính bản thân mình.
  • "Đừng cố chấp như đá": Khuyên người ta không nên cứng nhắc, khó lay chuyển.
cố chấp

Một người đàn ông cố chấp không chịu nghe lời khuyên của bạn bè.

  1. đg. (hoặc t.). 1 Cứ một mực giữ nguyên ý kiến theo những quan niệm cứng nhắc sẵn . thiên kiến đi đến cố chấp. Con người cố chấp. 2 Để ý lâu đến những sơ suất của người khác đối với mình đến mức định kiến. cố chấp nên thiếu độ lượng.